chùn chũn

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái ngắn, cụt, không dài ra được: "chùn chũn" mô tả một vật kích thước ngắn hơn bình thường, hoặc bị co lại, không thể kéo dài ra.
    • Dáng vẻ lùn, thấp, tròn trịa: Dùng để chỉ hình dáng của người hoặc vật có vẻ ngoài ngắn, mập, không cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái bút chì bị gọt chùn chũn rồi. (Cây bút chì bị gọt ngắn, đầu cụt không nhọn.)
    • Chú ấy dáng người chùn chũn, trông rất dễ thương. (Chú thân hình thấp, tròn trịa, trông đáng yêu.)
    • Sợi dây thun bị kéo căng rồi co lại chùn chũn. (Sợi dây thun sau khi kéo bị co ngắn lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chùn chũn chân": dùng để tả dáng đi lặc lè, ngắn chậm chạp (thường nói về trẻ nhỏ hoặc người thấp ).

    • Em tập đi, bước chân chùn chũn trông thật ngộ nghĩnh. (Em bước đi với những bước ngắn, lắc lư, trông buồn cười.)
  • "cắt chùn chũn": hành động cắt làm cho đầu vật trở nên ngắn, cụt.

    • ấy cắt tóc chùn chũn ngang vai. ( ấy cắt tóc ngắn, cụt, không dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Chùn (tính từ/động từ): co lại, rút ngắn, không tiến triển.

    • Chiếc dây chun bị chùn lại sau khi dùng lâu. (Dây chun bị co, mất độ đàn hồi.)
  • Chũn (tính từ): ngắn, cụt (thường dùng trong từ láy "chùn chũn" để nhấn mạnh).

    • Cái đuôi chó cộc lủn, chũn lắm. (Cái đuôi chó rất ngắn, cụt.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngắn: chiều dài nhỏ hơn mức trung bình.
  • Cụt: bị đứt, mất phần cuối, trở nên ngắn.
  • Lùn: chiều cao thấp (dùng cho người hoặc cây cối).
  • Tròn trịa: dáng vẻ đầy đặn, không cao, gợi sự mũm mĩm (thường dùng cho trẻ em).
Thành ngữ liên quan
  • Chùn chũn như củ khoai: tả dáng người hoặc vật thấp, tròn, không thon dài.
    • Anh ta thân hình chùn chũn như củ khoai. (Anh ta thấp, mập, không cao ráo.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chùn chũn"

chùn chũn
Chú chó con chùn chũn đang nằm ngủ trên tấm thảm.